Bản dịch của từ 樊川 trong tiếng Việt
樊川
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
樊川 (Danh từ)
【fán chuān】
01
Tên hiệu của nhà thơ Đường nổi tiếng Đỗ Mục, lấy từ tên khu vườn riêng của ông tại 樊川, nơi ông sáng tác nhiều bài thơ, được gọi là 《樊川集》.
2.唐诗人杜牧的别称。杜牧别业樊川,有《樊川集》,故称。
Ví dụ
02
Tên một con sông ở huyện Trường An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc; nguyên là vùng đất gọi là làng Phàn thuộc huyện Đỗ.
1.水名。在今陕西省长安县南。其地本杜县的樊乡。汉樊哙食队_此,川因以得名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊川
fán
樊
chuān
川
Các từ liên quan
樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
川党
川军
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 棥, 𤕩
- Hình thái radical:
- ⿱,棥,大
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐇
䭵
薠
烦
蠜
䡊
膰
柉
䮳
繁
䀀
鐢
㯋
柿
檡
棁
椞
﨔
㯷
栠
栬
株
㰌
村
緥
蝴
㩍
寫
𠍰
緳
䈞
箰
磌
僻
閯
䅳
樊笼
襄樊
樊篱
樊城
樊於期
襄樊市
樊城区
