Bản dịch của từ 樊邓 trong tiếng Việt
樊邓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
樊邓 (Danh từ)
【fán dèng】
01
Tên địa danh cổ, chỉ vùng đất xưa của hai nước Phàn và Đặng, nay thuộc vùng Tương Phàn (Hồ Bắc) và huyện Đặng (Hà Nam); nơi từng là chiến địa quan trọng trong lịch sử.
古地区名。为春秋樊国﹑邓国的遗址。在今湖北省襄樊市及河南省邓县一带,自古为兵家必争之地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊邓
fán
樊
dèng
邓
Các từ liên quan
樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
邓世昌
邓亚萍
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 棥, 𤕩
- Hình thái radical:
- ⿱,棥,大
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐇
䭵
薠
烦
蠜
䡊
膰
柉
䮳
繁
䀀
鐢
㯋
柿
檡
棁
椞
﨔
㯷
栠
栬
株
㰌
村
緥
蝴
㩍
寫
𠍰
緳
䈞
箰
磌
僻
閯
䅳
樊笼
襄樊
樊篱
樊城
樊於期
襄樊市
樊城区
