Bản dịch của từ 横写 trong tiếng Việt

横写

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横写 (Động từ)

héng xiě
01

Viết theo hàng ngang (từ trái sang phải hoặc从右向左的横向顺序),如匾额上横写文字

按照由右往左或由左往右的次序书写。。如:「医院门口的匾额上横写着『悬壶济世』四个大字。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横写

héng

xiě

横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép