Bản dịch của từ 横汾 trong tiếng Việt
横汾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横汾 (Danh từ)
【héng fén】
01
Biệt danh hoặc điển cố dùng để ca ngợi Hoàng đế hoặc tác phẩm của ông, xuất phát từ cảnh vua Hán Vũ Đế chèo thuyền trên sông Phồn trong câu thơ nổi tiếng.
据《汉武故事》,汉武帝尝巡幸河东郡,在汾水楼船上与群臣宴饮,自作《秋风辞》,中有“泛楼舡兮济汾河,横中流兮扬素波”句。后因以“横汾”为典,用以称颂皇帝或其作品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横汾
héng
横
fén
汾
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
