Bản dịch của từ 横翠 trong tiếng Việt
横翠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横翠 (Danh từ)
【héng cuì】
01
Có màu xanh lục tươi sáng, như màu ngọc bích.
1.呈现翠绿色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một loại lầu, gian phòng cao trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc.
3.阁名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ màu xanh ngọc bích tươi sáng, rực rỡ như màu của ngọc bích (翠) theo chiều ngang (横)
2.指所呈现的翠绿色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横翠
héng
横
cuì
翠
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
