Bản dịch của từ 横草 trong tiếng Việt
横草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横草 (Danh từ)
【héng cǎo】
01
Chỉ việc lập công, làm điều tốt, đạt thành tích xuất sắc.
2.指立功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cỏ dại, những loại cây mọc hoang không có ích lợi
3.杂草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ hành quân qua đồng cỏ làm cỏ bị đè gãy, ví von công lao rất nhỏ bé, không đáng kể.
1.谓军队行于草野之中,使草倒伏。比喻功劳极为轻微。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横草
héng
横
cǎo
草
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
