Bản dịch của từ 横草之功 trong tiếng Việt

横草之功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横草之功 (Danh từ)

héng cǎo zhī gōng
01

Công lao nhỏ bé, như việc đạp đổ cỏ không đáng kể.

横草:把草踩倒。如同踩倒草那样的功劳。比喻功绩很小。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横草之功

héng

cǎo

zhī

gōng

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
草上霜
草上飞
草丛
草人
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép