Bản dịch của từ 樱桃 trong tiếng Việt
樱桃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
樱桃 (Danh từ)
【yīng táo】
01
Cây anh đào; quả anh đào; anh đào
落叶乔木,叶子长卵圆形,花白色略带红晕果实近于球形,红色,味甜,可以吃
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱桃
yīng
樱
táo
桃
Các từ liên quan
樱唇
樱桃园
樱桃宴
樱珠
樱笋
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 櫻, 桜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婴
甇
啨
鴬
珱
礯
蠳
媖
鷹
绬
桜
愥
橑
栚
樚
橏
櫖
欆
棣
枛
㮬
楢
榰
㭄
𠏵
憰
廞
撺
蝠
馓
嶣
䚞
凜
獤
踻
賚
樱桃
樱花
樱草
樱井
樱唇
樱岛
弃樱
金樱
樱挑花
樱桃园
