Bản dịch của từ 橘浦 trong tiếng Việt
橘浦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
橘浦 (Danh từ)
【jú pǔ】
01
Một vùng đất nhỏ như đảo hoặc bãi bồi, thường là nơi có nhiều cây cam quýt (橘) ven sông hoặc biển
1.橘洲。
Ví dụ
02
Nơi truyền thư tình yêu giữa người và rồng theo truyền thuyết; sau này chỉ chốn hẹn hò, nơi định tình vợ chồng.
2.传说中柳毅为龙女传书的地方。后因以指男女定情之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘浦
jú
橘
pǔ
浦
Các từ liên quan
橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
- Các biến thể:
- 桔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,矞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淗
蘜
㹼
輂
趜
䪕
侷
㥌
啹
婅
䡞
狊
檞
榱
㮌
㯟
㮃
㯦
槁
様
橉
椱
㮊
榃
龩
橸
㵤
㵝
㠛
濭
䐺
憹
䆱
嶼
篬
瞣
橘子
橘色
金橘
柑橘
越橘
橘黄
橘红
橘猫
橘皮
橘树
