Bản dịch của từ 橘颂 trong tiếng Việt
橘颂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
橘颂 (Danh từ)
【jú sòng】
01
Tên một bài thơ trong 《楚辞·九章》 của nhà thơ屈原 thời Chiến Quốc, ca ngợi cây quýt và ẩn dụ phẩm chất cao đẹp, ý chí kiên cường của tác giả.
《楚辞·九章》篇名。战国楚人屈原作。篇中通过对生于南国的橘的颂扬,表达了作者的高尚情操和志愿,是一篇托物自喻之作。全篇都用三言和四言句,与《九章》其他各篇句式不同,为作者的早年作品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘颂
jú
橘
sòng
颂
Các từ liên quan
橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
颂仪
颂偈
颂僖
颂古非今
颂台
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
- Các biến thể:
- 桔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,矞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淗
蘜
㹼
輂
趜
䪕
侷
㥌
啹
婅
䡞
狊
檞
榱
㮌
㯟
㮃
㯦
槁
様
橉
椱
㮊
榃
龩
橸
㵤
㵝
㠛
濭
䐺
憹
䆱
嶼
篬
瞣
橘子
橘色
金橘
柑橘
越橘
橘黄
橘红
橘猫
橘皮
橘树
