Bản dịch của từ 橡胶板 trong tiếng Việt

橡胶板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

橡胶板 (Danh từ)

xiàng jiāo bǎn
01

Tấm cao su

橡胶板英文翻译:rubber slab; rubber sheet以橡胶为主体材料(可含有织物、金属薄板等增强材料),经硫化而制得的具有一定厚度和较大面积的片状产品,简称胶板。橡胶板具有较高硬度,物理机械性能一般,可在压力不大,温度为20°~+140℃的空气中工作。橡胶板系由混炼胶经压延贴合成型或挤出成型,用平板硫化机硫化或用鼓式硫化机连续硫化而制成。色泽:黑色,灰色,绿色,蓝色等。广泛用于工矿企业、交通运输部门及房屋地面等方面。用作密封胶圈、胶垫、门窗封条和铺设工作台及地板。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橡胶板

xiàng

jiāo

bǎn

橡
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép