Bản dịch của từ 檄医头疾 trong tiếng Việt

檄医头疾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

檄医头疾 (Thành ngữ)

xí yī tóu jí
01

Chỉ chuyện văn thư (檄文) chữa được chứng đau đầu — tức là văn thơ, lời nói có công hiệu, như thuốc chữa bệnh; về nghĩa rộng chỉ tác phẩm hoặc lời nói có sức cứu nguy, động lòng người.

《三国志.魏志.陈琳传》“军国书檄,多琳瑀所作也”裴松之注引三国魏鱼豢《三国典略》:“琳作诸书及檄,草成呈太祖。太祖先苦头风,是日疾发,卧读琳所作,翕然而起曰:‘此愈我病。’”后以“檄医头疾”概指其事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檄医头疾

tóu

Các từ liên quan

檄书
檄定
檄愈头风
檄手
檄文
医书
医人
医养
医剂
医务
头一无二
头七
头上
头上安头
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
檄
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【HỊCH】
Các biến thể:
𣜥
Hình thái radical:
⿰,木,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép