Bản dịch của từ 檄移 trong tiếng Việt

檄移

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

檄移 (Danh từ)

xí yí
01

Tên hai loại văn thể thời xưa: '檄文' (tập trung phê phán, kêu gọi, xâm chiến) và '移文' (dùng để khuyên răn, giải thích hoặc khiển trách). Có thể hiểu chung là văn thư công khai mệnh danh, tố cáo hoặc khuyên giải.

文体名。檄文﹑移文的并称。檄文多用于声讨和征伐,移文多用于晓喻或责备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檄移

Các từ liên quan

檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
移东就西
移东换西
檄
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【HỊCH】
Các biến thể:
𣜥
Hình thái radical:
⿰,木,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép