Bản dịch của từ 欢团 trong tiếng Việt

欢团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

欢团 (Danh từ)

huān tuán
01

Một loại bánh hình cầu làm từ gạo nếp rang và đường mật, thường có vị ngọt dẻo.

用炒熟的糯米和饴糖搓成的一种球状食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢团

huān

tuán

Các từ liên quan

欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
欢
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
Hình thái radical:
⿰,又,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép