Bản dịch của từ 欲擒故纵 trong tiếng Việt
欲擒故纵
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
欲擒故纵 (Thành ngữ)
【yù qín gù zòng】
01
Lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật
故意先放开他,使他放松戒备,充分暴露,然后再把他捉住。比喻为了控制以使其就范,故意放松一步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欲擒故纵
yù
欲
qín
擒
gù
故
zòng
纵
Các từ liên quan
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
擒奸摘伏
擒奸擿伏
擒奸讨暴
擒奸酒
擒戮
故世
故业
故主
故义
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𡟔, 𣣔, 慾, 𢓑
- Hình thái radical:
- ⿰,谷,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銉
澦
㤢
潏
圫
礜
䴁
矞
忬
蜟
媀
俞
㰳
歖
歘
歏
㰩
㰲
欿
㰫
㱆
欨
歐
欩
啤
萋
菜
剪
梟
鸸
㕘
凐
甛
渓
埨
笤
欲望
食欲
情欲
性欲
禁欲
欲绝
欲念
欲求
贪欲
物欲
