Bản dịch của từ 款叩 trong tiếng Việt

款叩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇkuanthanh hỏi

款叩 (Động từ)

kuǎn kòu
01

Gõ cửa, khom lạy để xin vào hoặc cầu xin sự giúp đỡ

2.叩门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành tâm hỏi han, chân thành cầu thị

1.诚心请教。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 款叩

kuǎn

kòu

Các từ liên quan

款东
款书
款交
款仪
款伏
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
款
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Các biến thể:
㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
Hình thái radical:
⿰⿱,士,示,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép