Bản dịch của từ 款情 trong tiếng Việt

款情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇkuanthanh hỏi

款情 (Danh từ)

kuǎn qíng
01

Tình cảm chân thành, tình cảm thật lòng xuất phát từ đáy lòng

1.真情。

Ví dụ
02

Tình cảm vui vẻ, nồng nàn giữa nam nữ; cảm xúc yêu thương, đắm say.

2.指男女欢情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 款情

kuǎn

qíng

Các từ liên quan

款东
款书
款交
款仪
款伏
情不可却
情不自堪
情不自已
款
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Các biến thể:
㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
Hình thái radical:
⿰⿱,士,示,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép