Bản dịch của từ 款接 trong tiếng Việt

款接

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇkuanthanh hỏi

款接 (Động từ)

kuǎn jiē
01

Tiếp đãi một cách ân cần, niềm nở; chiêu đãi chu đáo (thường chỉ thái độ lễ phép, chân thành khi gặp gỡ)

殷勤接待。。南史.卷三十二.张邵传:「高帝素爱融,为太尉时,与融款接。」

Ví dụ
02

Chiêu đãi; tiếp đãi ân cần (亦作款待」)

亦作「款待」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 款接

kuǎn

jiē

款
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Các biến thể:
㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
Hình thái radical:
⿰⿱,士,示,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép