Bản dịch của từ 款遇 trong tiếng Việt
款遇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuǎn | ㄎㄨㄢˇ | k | uan | thanh hỏi |
款遇 (Động từ)
【kuǎn yù】
01
Đối đãi ân cần, chu đáo như khi tiếp đãi khách quý hoặc bạn bè thân thiết
犹款待。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 款遇
kuǎn
款
yù
遇
Các từ liên quan
款东
款书
款交
款仪
款伏
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
- Các biến thể:
- 㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,士,示,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲌
䥗
窾
窽
䕀
歀
梡
欵
㯘
㰫
㰽
㰭
㱀
㰠
歝
歃
欱
㱍
欪
㱄
欷
䟭
䯮
㻤
搓
琢
铽
䐊
馈
筍
㡒
揾
㷇
付款
贷款
款式
存款
罚款
汇款
货款
捐款
款待
取款
