Bản dịch của từ 歇马 trong tiếng Việt
歇马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | x | ie | thanh ngang |
歇马 (Danh từ)
【xiē mǎ】
01
Bị贬謫 phải ẩn cư/nhàn cư; lưu đày, sống cuộc đời nhàn rỗi nơi xa (hán việt: 歇馬 = nghỉ ngựa → 形容被贬闲居)
3.贬谪闲居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngựa nghỉ, ngựa được cho ngừng lại để nghỉ ngơi
1.休息的马。
Ví dụ
03
Nghỉ ngơi, tạm dừng (như ngựa nghỉ chân); tạm trú, tạm dừng hoạt động
2.休息;小驻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.停止活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歇马
xiē
歇
mǎ
马
Các từ liên quan
歇业
歇中
歇乏
歇伏
歇养
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【xiē】【ㄒㄧㄝ】【YẾT】
- Hình thái radical:
- ⿰,曷,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獦
揳
蠍
㱔
蝎
些
滊
娎
猲
楔
㰥
㰮
歑
㱃
㰰
㱉
㱎
欧
㰺
㱇
歡
欵
䣵
腺
𠍡
㴛
睪
雾
瑈
斟
溜
煷
訿
嗠
歇息
间歇
停歇
歇业
安歇
歇夏
歇脚
歇菜
歇凉
歇班
