Bản dịch của từ 歡尝 trong tiếng Việt

歡尝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

歡尝 (Danh từ)

huān cháng
01

Tên gọi chung dùng để chỉ hai nhân vật lịch sử nổi tiếng là Phùng Hoan (冯驩) và Mạnh Thường Quân (孟尝君).

冯驩和孟尝君的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歡尝

huān

cháng

Các từ liên quan

歡举
歡乐
歡传
歡动
歡呼
尝受
尝味
尝寇
尝巧
尝敌
歡
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
孉, 懽, 欢, 歓, 𧆒, 𩿊
Hình thái radical:
⿰,雚,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép