Bản dịch của từ 止血带 trong tiếng Việt

止血带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

止血带 (Danh từ)

zhǐ xuè dài
01

Cái garô / dây garô: dụng cụ buộc chặt trên chi gần tim để ngăn chảy máu nặng (thường dùng cấp cứu).

一种帮助止血的工具。用于伤口距心脏近侧之处,以扭转加压的方式阻止血液流出,常用于较大流量的出血时使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 止血带

zhǐ

xuè

dài

止
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
址, 趾, 阯
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép