Bản dịch của từ 步舆 trong tiếng Việt

步舆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

步舆 (Danh từ)

bù yú
01

Một loại cáng/kiệu phẳng để khiêng người (còn gọi là 板舆版舆) — nghĩa cổ, dụng cụ khiêng bệnh nhân hoặc tử thi

亦作「板舆」、「版舆」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kiệu gỗ để đi bộ (loại kiệu nhỏ, thường để người già ngồi); về sau dùng để chỉ việc viên chức tại vị được chăm sóc, đón rước cha mẹ

一种木制的便轿。多为老人乘坐。后借指居官在位者迎养父母。。新唐书.卷九十九.李纲传:「以足疾赐步舆,听乘至阁,问以政事。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 步舆

步
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỘ】
Các biến thể:
埠, 歨, 𡵯, 𣥶, 𩣝, 歩, 踄
Hình thái radical:
⿱,止,𣥂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨ノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép