Bản dịch của từ 武夷山 trong tiếng Việt

武夷山

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武夷山 (Từ chỉ nơi chốn)

wǔ yí shān
01

Núi Võ Di (nằm ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc, nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên và di sản văn hóa)

位于中国福建省的一座著名山脉,以其美丽的自然风光和丰富的文化遗产而闻名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武夷山

shān

武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép