Bản dịch của từ 武宫 trong tiếng Việt

武宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武宫 (Danh từ)

wǔ gōng
01

1.习武的处所。

Ví dụ
02

Tên miếu (đền) — Miếu Võ Công; cụ thể là tên một ngôi miếu thờ (ví dụ: miếu của Tấn Vũ Công)

4.庙名。晋武公庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chôn xác tù nhân hoặc quân địch để thể hiện võ thuật và uy tín (nghi thức hoặc phong tục quân sự cổ xưa)

2.收葬敌军尸体以显示武功的高垒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên miếu (đền) — tên đền thờ Vũ Công (ví dụ: Lỗ Vũ Công Miếu)

3.庙名。鲁武公庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武宫

gōng

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
宫主
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép