Bản dịch của từ 武昌鱼 trong tiếng Việt
武昌鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武昌鱼 (Danh từ)
【wǔ chāng yú】
01
Cá Vũ Xương (một loài cá nước ngọt, tên gọi theo vùng Vũ Xương gần Vũ Hán); thường chỉ loài团头鲂 (đầu tròn) đặc sản vùng đó
三国吴嗣主孙晧从建业迁都武昌,丞相陆凯进谏,疏中引童谣:“宁饮建业水,不食武昌鱼”。见《三国志.吴志.陆凯传》。武昌鱼指武昌附近所产的团头鲂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武昌鱼
wǔ
武
chāng
昌
yú
鱼
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
