Bản dịch của từ 武貔 trong tiếng Việt
武貔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武貔 (Danh từ)
【wǔ pí】
01
Chỉ loài mãnh thú (tương đương ‘貔貅’/‘虎貔’), rộng nghĩa là thú dữ; ẩn chỉ võ sĩ, người dũng mãnh (từ cổ, có sửa tránh húy nhà Tùy/Đường).
即虎貔。泛指猛兽,借指武士。唐人避唐太祖李虎讳改。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武貔
wǔ
武
pí
貔
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
貔子
貔武
貔狸
貔环
貔虎
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
