Bản dịch của từ 武露 trong tiếng Việt

武露

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武露 (Danh từ)

wǔ lù
01

(cổ) tín ngưỡng/điềm xem thời tiết: dựa vào trạng thái sương để suy đoán tính tình, sở thích của dân chúng — “武露” chỉ sương rơi tán, suy ra dân thích võ (ưa dùng sức mạnh).

古时认为从露水降落的状态,可以推断国人的习性喜好。如降露布散,则人尚武,谓之武露;如降露凝沉,则人尚文,谓之文露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武露

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép