Bản dịch của từ 武骑 trong tiếng Việt

武骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武骑 (Danh từ)

wǔ qí
01

Kị binh dũng mãnh; lính cưỡi ngựa can đảm (chỉ những kỵ sĩ dũng đấu trong quân đội cổ)

1.勇武的骑卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi lịch sử: chỉ S司马相如 thời Hán, vì từng đắc chức “武骑常侍” nên gọi tắt là“武骑

2.指汉司马相如。汉景帝时相如曾为武骑常侍,因以“武骑”称之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武骑

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép