Bản dịch của từ 歹鬬 trong tiếng Việt

歹鬬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎi

ㄉㄞˇdaithanh hỏi

歹鬬 (Tính từ)

dǎi dòu
01

Đánh nhau, giao chiến; cuộc ẩu đả, trận đấu dữ dội (cách chữ Hán cổ, ghép chữ + )

打斗、恶斗。元.高文秀.黑旋风。。第一折:「但恼着我黑脸的爹爹,和他做场的歹斗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xảo quyệt, hiểm độc, đàn bà ranh mãnh (dùng cổ phong, có sắc thái miệt thị/khinh bỉ)

阴险狠毒。。元.无名氏.渔樵记.第二折:「你个好歹斗的婆娘,可便忒利害。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Độc ác, nham hiểm (cũng viết là 歹毒)

亦作「歹毒」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歹鬬

dǎi

dòu

歹
Bính âm:
【dǎi】【ㄉㄞˇ】【ĐÃI】
Các biến thể:
䚟, 歺, 𠔅, 𡰤, 𡰮, 𣦵, 𣦶, 𠔆, 𠧔, 𣩕, 歹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép