Bản dịch của từ 殢人 trong tiếng Việt

殢人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˋtithanh huyền

殢人 (Động từ)

tì rén
01

Tình nhân; dùng để chỉ một vị khách nam hoặc một người phụ nữ không phải là chồng (một từ cổ sẽ xuất hiện trong các tác phẩm văn học)

情妇。。宋.柳永.玉蝴蝶.误入平康小巷词:「要索新词,殢人含笑立尊前。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

責備嗔怪人使人生氣或責怪別人)—古義斥責責怪他人。Hán Việt:(yết/ỉ)≈

嗔怪人。。宋.乐史.杨太真外传.卷下:「时妃子至,以手整上衣领曰:『看何文书?』上笑曰:『莫问,知则又殢人。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殢人

rén

殢
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【ĐỂ】
Các biến thể:
𣨼
Hình thái radical:
⿰,歹,帶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丶一丨丨一丿乚丶乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép