Bản dịch của từ 殢人 trong tiếng Việt
殢人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tì | ㄊㄧˋ | t | i | thanh huyền |
殢人 (Động từ)
【tì rén】
01
Tình nhân; dùng để chỉ một vị khách nam hoặc một người phụ nữ không phải là chồng (một từ cổ sẽ xuất hiện trong các tác phẩm văn học)
情妇。。宋.柳永.玉蝴蝶.误入平康小巷词:「要索新词,殢人含笑立尊前。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
責備、嗔怪人(使人生氣或責怪別人)—古義:斥責、責怪他人。Hán Việt:殢(yết/ỉ)≈責、嗔
嗔怪人。。宋.乐史.杨太真外传.卷下:「时妃子至,以手整上衣领曰:『看何文书?』上笑曰:『莫问,知则又殢人。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殢人
tì
殢
rén
人
