Bản dịch của từ 殷然 trong tiếng Việt
殷然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
Yǐn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
殷然 (Tính từ)
【yīn rán】
01
Hài lòng, hài lòng; tỏ ra bình tĩnh và thoải mái (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ)
3.自足貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tình nghĩa sâu nặng; nghĩa tình chân thành, đầm ấm (thường mô tả tình cảm, nghĩa hiệp).
4.情义深厚貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Buồn rầu, vẻ u uất; nét buồn lặng lẽ (Hán Việt: 殷 ~ âm gần 'ân' nhưng ở đây nghĩa là u sầu)
2.忧伤貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Dồi dào, đầy đặn; vẻ đầy đủ, phong phú (thường mô tả trạng thái sung túc, viên mãn)
1.充裕貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷然
yīn
殷
rán
然
Các từ liên quan
殷七七
殷事
殷亩
殷众
殷充
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 慇, 磤, 𣪞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ一一フノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧢
因
噾
霠
溵
茵
姻
欭
𠆭
隂
歅
駰
咽
歅
懨
渰
烟
篶
阏
阉
懕
黰
湮
黫
靷
讔
隠
粌
飮
趛
櫽
尹
䒡
縯
酓
隐
㱼
㲀
殿
殸
㲊
殼
殳
殹
毉
毄
毁
㲇
脌
涋
骏
屔
㲓
䖎
涂
悜
荰
鸳
诽
根
殷红
殷勤
殷切
殷墟
殷商
殷实
殷殷
殷富
殷鉴
殷都
殷满
