Bản dịch của từ 殷聘 trong tiếng Việt

殷聘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

Yǐn

ㄧㄣyinthanh ngang

殷聘 (Danh từ)

yīn pìn
01

Sự giao thiệp, qua lại viếng thăm lẫn nhau giữa các nước chư hầu thời cổ (giao hảo, thăm viếng định kỳ).

古代诸侯国之间的互访。语本《周礼.秋宫.大行人》:“凡诸侯之邦交﹐岁相问也﹐殷相聘也﹐世相朝也。”郑玄注:“殷﹐中也。久无事﹐又于殷朝者及而相聘也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷聘

yīn

pìn

Các từ liên quan

殷七七
殷事
殷亩
殷众
殷充
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
殷
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
Các biến thể:
慇, 磤, 𣪞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép