Bản dịch của từ 殷辚 trong tiếng Việt

殷辚

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

Yǐn

ㄧㄣyinthanh ngang

殷辚 (Trạng từ)

yīn lín
01

(mô tả) tươi tốt, sum sê, rậm rạp; nhiều, thịnh vượng (thường mô tả cây cối hoặc sự phát triển phong phú)

1.多盛貌﹐繁盛貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ tượng thanh mô tả tiếng động lớn, dồn dập (như tiếng gió, mưa, sấm hoặc bước chân ầm ầm)

2.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷辚

yīn

lín

Các từ liên quan

殷七七
殷事
殷亩
殷众
殷充
辚囷
辚菌
辚藉
辚輑
辚轹
殷
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
Các biến thể:
慇, 磤, 𣪞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép