Bản dịch của từ 毒月 trong tiếng Việt

毒月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

毒月 (Danh từ)

dú yuè
01

Dân gian gọi tháng Năm âm lịch là 'tháng độc' (tháng được cho là nhiều côn trùng, rắn, hoặc không thuận theo y học dân gian); thường mang ý nghĩa kiêng kỵ, cẩn trọng trong tháng đó.

俗称农历五月为毒月。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毒月

yuè

毒
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
𡴛, 𡹆, 𥲮, 𦸕, 𧉉, 𣫴, 𤯟
Hình thái radical:
⿱,龶,母
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép