Bản dịch của từ 比丘 trong tiếng Việt
比丘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比丘 (Danh từ)
【bǐ qiū】
01
Tỷ khưu; tỳ khưu; tỳ kheo
佛教用语为梵语Bhiksu的音译男子出家受具足戒者的通称大宝积经˙卷一:譬如今世多闻比丘住阿兰若, 或聚落中元˙李好古˙张生煮海˙第一折:释门大道要参修, 开阐宗源老比丘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sư; tì khưu (hoà thượng của Phật giáo)
佛教指和尚 (梵 bhiksu)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比丘
bǐ
比
qiū
丘
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘尼
丘井
丘亭
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
