Bản dịch của từ 比对 trong tiếng Việt
比对
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比对 (Động từ)
【bǐ duì】
01
Để xác minh bằng cách so sánh
通过比较来验证
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tỷ đối
以两种不同的观念或事物, 互相比较对照如黑与白﹑大与小, 而使其特征更加明显者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sự so sánh
比较
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
So
表示比赛双方得分的对比
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比对
bǐ
比
duì
对
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
