Bản dịch của từ 比烂 trong tiếng Việt
比烂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比烂 (Động từ)
【bǐ làn】
01
So sánh xem cái nào tệ hơn
比较两个不令人满意的事情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lập luận rằng người khác cũng có lỗi tương tự hoặc còn tệ hơn (thường là phản ứng trước lời chỉ trích)
争论其他人有类似或更严重的错误(作为对批评的回应)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có chuyện gì vậy?
怎么样
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比烂
bǐ
比
làn
烂
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
