Bản dịch của từ 毡包 trong tiếng Việt
毡包
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhān | ㄓㄢ | zh | an | thanh ngang |
毡包 (Danh từ)
【zhān bāo】
01
Lều phủ bằng chiên mấn/chéo (nhà trại truyền thống của người Mông Cổ và một số dân tộc miền bắc), thường tròn, khung bằng gỗ, bọc lông cừu; gọi chung là 'mông-cổ-bao' (từ Hán-Việt: 'thiên bao'/'chiên bào').
1.我国北方少数民族居住的篷帐。古代文献中多称穹庐﹑毡帐(旃帐)。今蒙古族居住区称“蒙古包”。一般为圆形﹐多用条木结成网壁与伞形顶﹐上盖毛毡﹐用绳索勒住﹐顶中央有圆形天窗﹐易拆装﹐便游牧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Túi, bao bằng lông cừu hoặc vải nỉ (thường do người du mục làm), dùng để đựng quần áo hoặc đồ dùng khi đi đường
2.兽毛编织的或用毛毡缝制的包﹐外出时用来盛放衣物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毡包
zhān
毡
bāo
包
Các từ liên quan
毡上拖毛
毡乡
毡冠
毡厦
毡城
包举
包举宇内
包乘
包乘制
- Bính âm:
- 【zhān】【ㄓㄢ】【CHIÊN】
- Các biến thể:
- 氈, 氊, 𣭣, 𣰔, 𩎄
- Hình thái radical:
- ⿺,毛,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞻
沾
氊
粘
鳽
詀
驙
谵
岾
薝
鳣
惉
毝
㲭
㲖
毻
毞
㲚
㲎
㲋
氆
毶
㲱
㲜
柔
诵
䒳
炫
轹
帝
娫
侸
㭖
绞
玿
䶭
毛毡
针毡
毡子
毡房
油毡
擀毡
地毡
毡条
画毡
毡靴
