Bản dịch của từ 民政 trong tiếng Việt

民政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民政 (Danh từ)

mín zhèng
01

Dân chính (một phần của công tác hành chính nội địa, ở Trung Quốc bao gồm bầu cử, phân vùng chính trị, quản lý đất đai, hộ khẩu, quốc tịch, động viên lao động, đăng ký kết hôn, đăng ký hội đoàn, ưu đãi và trợ giúp xã hội)

国内行政事务的一部分,在中国, 民政包括选举、政治区划,地政、户政、国籍、民工动员、婚姻登记、社团登记、优抚、救济等

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民政

mín

zhèng

民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép