Bản dịch của từ 气槩 trong tiếng Việt
气槩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
气槩 (Danh từ)
【qì gài】
01
气节。。魏书.卷七十.李神传.史臣曰:「李神据危城,当大难,其气概亦足称焉。」
Ví dụ
02
气派。。初刻拍案惊奇.卷二十一回:「在京中往来拜客,好不气概。」
Ví dụ
03
气焰。。红楼梦.第七十九回:「自此更加一倍小心,不免气概又矮了半截下来。」
Ví dụ
04
Khí khái, phong thái lớn lao; dáng vẻ dũng mãnh, cương nghị (thể hiện phẩm chất, khí phách)
气度。。三国演义.第四十二回:「曹操见了张飞如此气概,颇有退心。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气槩
qì
气
gài
槩
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揭
妻
栔
砌
炁
䚍
䛛
鐑
亟
礘
磩
㠍
氜
㲷
氢
氙
氠
氤
氪
氛
氫
㲵
氳
氨
尹
𠔽
支
辷
斗
专
讥
匁
书
𠀊
冘
卝
天气
客气
生气
气氛
气温
空气
运气
气候
淘气
底气
