Bản dịch của từ 气高 trong tiếng Việt

气高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

气高 (Tính từ)

qì gāo
01

Cao ngạo, có khí tiết/khí phách; kiêu hãnh có nguyên tắc (có 'xương', giữ lập trường)

比喻有骨气。。元.关汉卿.金线池.第一折:「俺想那韩秀才是个气高的人,他见俺有些闲言闲语,必然使性出门去。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khí trời trong lành, không khí cao (trời cao và khí trong), cảm giác thoáng đãng mát mẻ; Hán Việt: khí cao (khí trời cao)

天高气爽。。晋.夏侯湛.秋可哀赋:「火回景以西流,天既清而气高。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 气高

gāo

气
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
Hình thái radical:
⿳,𠂉,一,乁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép