Bản dịch của từ 氛枪 trong tiếng Việt

氛枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

氛枪 (Danh từ)

fēn qiāng
01

Một loại sao trời cổ đại gọi là 'Thiên thương tinh' (天枪星), được xem là điềm báo thiên tượng cho sự loạn lạc, chiến tranh dưới trần gian.

犹寇氛。枪﹐即天枪星。古代以为天枪﹑天棓等星闪光﹐则天下有兵乱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氛枪

fēn

qiāng

Các từ liên quan

氛厉
氛嚣
氛围
氛坌
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
氛
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,气,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép