Bản dịch của từ 氧化反应 trong tiếng Việt

氧化反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

氧化反应 (Danh từ)

yǎng huà fǎn yìng
01

Phản ứng oxi hóa — phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy hoặc mất điện tử (hoặc hóa trị tăng lên); trái với “phản ứng khử” (hóa trị giảm, nhận điện tử).

原指物质得氧(和氧结合)的反应。物质失氧(含氧化合物中的氧被夺去)的反应为“还原反应”。氧化和还原同时发生的反应称“氧化还原反应”。从化合价升降的角度来看,物质所含元素的化合价升高的反应为“氧化反应”,降低的反应为“还原反应”。物质所含元素化合价的升降是由电子的传递所引起的,故广义讲物质失去电子的反应为“氧化反应”,物质得到电子的反应为“还原反应”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氧化反应

yǎng

huà

fǎn

yìng

Các từ liên quan

氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化汞
化为泡影
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
氧
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
氱, 養, 𣱢
Hình thái radical:
⿹,气,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép