Bản dịch của từ 氧化铁 trong tiếng Việt

氧化铁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

氧化铁 (Danh từ)

yǎng huà tiě
01

Oxit sắt (Fe2O3) — bột/bảng màu đỏ đến đen, thường gọi là “oxy hóa sắt” hoặc “sắt(III) oxit”, dùng làm phẩm màu (oxi sắt đỏ), chất mài bóng và xúc tác.

化学式fe_2o_3。红色至黑色粉末或块状物。有三种变体。α型有顺磁性,γ型、δ型均有铁磁性。为一种低级红色颜料,工业上称“氧化铁红”。溶于酸生成铁盐。在油漆、油墨、陶瓷工业中作调色用,也可作抛光剂及催化剂等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氧化铁

yǎng

huà

tiě

Các từ liên quan

氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
化为泡影
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
氧
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
氱, 養, 𣱢
Hình thái radical:
⿹,气,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép