Bản dịch của từ 永夜 trong tiếng Việt

永夜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永夜 (Danh từ)

yǒng yè
01

Đêm rất dài; Vĩnh dạ; Đêm vĩnh cửu

永夜是指一个永远黑暗的夜晚,象征着无尽的时间和无法逃脱的困境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永夜

yǒng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép