Bản dịch của từ 求名 trong tiếng Việt

求名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

求名 (Động từ)

qiú míng
01

Truy cầu tiếng tốt. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Vong danh giả; thể đạo hợp đức; hưởng quỷ thần chi phúc hựu; phi sở dĩ cầu danh dã 忘名者; 體道合德; 享鬼神之福祐; 非所以求名也 (Danh thật 名實). Mưu cầu công danh.

求取名声

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 求名

qiú

míng

Các từ liên quan

求三拜四
求丐
求之不得
求乞
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
求
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
𡨃, 蛷, 裘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép