Bản dịch của từ 汇征 trong tiếng Việt
汇征
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
汇征 (Động từ)
【huì zhēng】
01
Mời gọi, thu hút người hiền tài vào làm việc hoặc phục vụ; tuyển mộ nhân tài
2.引申指进用贤者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Liên tiếp tiến hành theo nhóm hoặc loại giống nhau; hành động nối tiếp, liên tục theo một dòng hoặc một nhóm có đặc điểm chung.
1.《易.泰》:“初九:拔茅茹,以其汇,征吉。”孔颖达疏:“汇,类也,以类相从……征,行也。”后因以“汇征”谓连类而进。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汇征
huì
汇
zhēng
征
Các từ liên quan
汇丰银行
汇价
汇兑
汇出
汇划
征两
征举
征乞
征书
征事
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
- Các biến thể:
- 匯, 彙, 滙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,匚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薈
䅏
䕇
㞧
绘
嚖
㑹
詯
颒
燴
湏
篲
㳇
泿
漟
沋
瀄
潕
湐
淍
㳿
澝
㵳
湫
𠆯
瓜
只
另
龱
𠆭
汁
𠙺
㓜
㪳
氷
仕
词汇
汇率
汇报
汇款
汇总
汇集
电汇
外汇
汇聚
汇票
