Bản dịch của từ 汉军 trong tiếng Việt

汉军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

汉军 (Danh từ)

hàn jūn
01

汉朝的军队。。汉书.卷六十九.赵充国传:「我告汉军先零所在,兵不往击,久留。」

Ví dụ
02

Quân đội do người Hán tổ chức/biên chế (thời Mông Cổ/Thanh), ví dụ các đơn vị Hán quân trong hệ thống kỳ của nhà Thanh.

元代、清代以汉人编成的军队,如清初将降清的明军,依照满洲兵制,编入汉军各旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉军

hàn

jūn

汉
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
Các biến thể:
漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
Hình thái radical:
⿰,⺡,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép