Bản dịch của từ 汉武帝 trong tiếng Việt
汉武帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
汉武帝 (Danh từ)
【hàn wǔ dì】
01
Hán Vũ Đế (tên gọi của một hoàng đế nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc, tên thật là Lưu Triệt, trị vì từ năm 141 TCN đến năm 87 TCN)
中国历史上的一位伟大皇帝,他在西汉时期进行过许多改革并扩展了疆土。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉武帝
hàn
汉
wǔ
武
dì
帝
- Bính âm:
- 【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
- Các biến thể:
- 漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖔
㵄
䐄
撖
蛿
䛞
頷
漢
皔
䌍
䓿
唅
濳
沺
涥
浗
浭
潘
瀀
㵩
淇
渽
涴
沑
㪲
𠖮
㢟
代
刌
包
厼
叶
𠚮
电
凹
史
汉语
汉字
汉子
汉堡
武汉
汉族
好汉
汉英
汉服
汉奸
